| TT |
MÃ SÁCH |
TÊN SÁCH |
TÁC GIẢ |
NHÀ XB |
NĂM XB |
|
Sách tham khảo bộ môn Anh văn |
| 1 |
|
USE OF ENGLISH (SỬ DỤNG TIẾNG ANH) |
Leo Jones (Dịch và chú giải : Nguyễn Thành Yến) |
|
|
| 2 |
|
THE PROCESS OF COMPOSITION |
Joy M. Reld- Colorado State University |
|
|
| 3 |
|
DICTIONARY OF GRAMMAR & USAGE |
Longman- Kam Chuan Aik & Kam Kai Hui. |
|
|
|
Sách tham khảo bộ môn Giáo dục công dân |
| 4 |
|
Tư liệu GDCD 10 |
|
Giáo dục |
|
| 5 |
|
Thực hành GDCD 10 |
|
Giáo dục |
|
| 6 |
|
Câu hỏi luyện tập GDCD |
|
Giáo dục |
|
| 7 |
|
Bài tập trắc nghiệm GDCD 10 |
|
Giáo dục |
|
| 8 |
|
Bài tập tình huống GDCD 10 |
|
Giáo dục |
|
|
Sách tham khảo bộ môn Hóa học |
| 9 |
|
Tài liệu giáo khoa chuyên hóa học trung học phổ thông-Bài tập đại cương và vô cơ |
Nguyễn Duy Ái – Đào Hữu Vinh |
|
|
| 10 |
|
Phương pháp giải bài tập Hóa học hữu cơ 12 |
Nguyễn Khoa Thị Phượng |
|
|
| 11 |
|
Các phương pháp cơ bản Giải bài tập hóa học trung học phổ thông |
Phạm Đình Hiến - Trần Quỳnh Anh - Nguyễn Tường Lân |
|
|
| 12 |
|
Bài tập nâng cao hóa học 10 |
Lê Xuân Trọng – Nguyễn Đình Chi - Đỗ Văn Hưng |
|
|
| 13 |
|
Bài tập hóa học 12 |
Lê Thanh Xuân - Phạm Sỹ Lựu-Nguyễn Thị Hồng Thúy |
|
|
| 14 |
|
Bài tập chọn lọc hóa học 12 |
Nguyễn Thanh Hưng |
|
|
| 15 |
|
Bài tập chọn lọc hóa học 10 |
Nguyễn Thanh Hưng – Nguyễn Thị Hồng Thúy |
|
|
| 16 |
|
Ôn tập và tự kiểm tra đánh giá hóa học 12 |
Nguyễn Văn Hữu – Hoàng Thị Bắc- Nguyễn Bích Lan |
|
|
| 17 |
|
Ôn tập Hóa học 11 |
Đặng Xuân Thư – Đặng Lộc Thọ |
|
|
| 18 |
38069-38074 |
20 bộ đề thi trắc nghiệm môn Hoá học |
Nguyễn Thanh Hưng, Nguyễn Văn Hữu, Nguyễn Thị Hồng Thuý |
Giáo dục |
2008 |
|
Sách tham khảo bộ môn Ngữ văn |
| 19 |
|
Đến với thơ hay |
Lê Trí Viễn |
Giáo dục |
|
| 20 |
|
Tác phẩm văn học trong nhà trường phổ thông - một góc nhìn, một cách đọc |
Phan Huy Dũng |
Giáo dục |
|
| 21 |
|
Phân tích tác phẩm văn học trung đại Việt Nam từ góc nhìn thể loại |
Lã Nhâm Thìn |
Giáo dục |
|
|
Sách tham khảo bộ môn Pháp văn |
| 22 |
|
Exercices de grammaires en contexte - Niveau débutant-intermédiaire- avancé |
Anne Akyiiz Bernadette Bazelle- Shahmaei Joelle Bonenfant Marie- rançoise Flament |
Hachette |
|
| 23 |
|
Exerçons-nous- REVISIONS 1,2,3 -350 exercices – niveau moyen, avancé |
|
Hachette |
|
| 24 |
|
Compréhension écrite – Compétence A1 A2 B1 B2 |
Sylvie Poisson –Quinton |
CLE International |
|
|
Sách tham khảo bộ môn Sinh học |
| 25 |
|
Tư liệu Sinh học 10 |
Nguyễn Như Hiền (chủ biên), Nguyễn Lân Dũng, Vũ Văn Vụ. |
Giáo dục |
|
| 26 |
|
Tài liệu giáo khoa chuyên sinh học trung học phổ thông - Vi Sinh vật |
Phạm Văn Ty (chủ biên), Nguyễn Vĩnh Hà |
Giáo dục |
|
| 27 |
38069-38074 |
20 bộ đề thi trắc nghiệm môn Hoá học : Dành cho học sinh ôn thi tốt nghiệpTHPT, tuyển sinh CĐvà ĐH (chương trình phân ban và không phân ban) |
/ Nguyễn Thanh Hưng, Nguyễn Văn Hữu, Nguyễn Thị Hồng Thuý |
Giáo Dục |
2008 |
|
Sách tham khảo bộ môn Tin học |
| 28 |
|
Microsoft Office 2007 - Toàn Tập |
KS. Lữ Đức Hào |
Hồng Đức |
|
| 29 |
|
Bài tập Tin học chọn lọc |
Nguyễn Thanh Hùng |
ĐHTH TP HCM |
|
|
Sách tham khảo bộ môn Toán học |
| 30 |
|
Tuyển chọn 400 bài toán 11 |
Đậu Thế Cấp – Nguyễn Văn Quý – Nguyễn Hoài Thanh |
ĐHQG tp HCM |
|
| 31 |
|
Trọng tâm kiến thức và phương pháp giải toán THPT – Hình học không gian |
Đặng Phúc Thanh – Nguyễn Đăng Diên – Châu Trí Trung |
Giáo dục |
|
| 32 |
|
Toán nâng cao đại số 11 |
Phan Huy Khải |
ĐHQG Hà Nội |
|
| 33 |
|
Toán nâng cao tự luận và trắc nghiệm Hình học 11 |
Lê Hồng Đức – Lê Bích Ngọc |
ĐHQG Hà Nội |
|
| 34 |
|
Toán nâng cao lượng giác lớp 11 |
Trần Văn Kỷ |
Trẻ |
|
| 35 |
|
Phương pháp giải toán đại số |
Lương Mậu Dũng- Lê Thanh Hoài |
Trẻ |
|
| 36 |
|
Phương pháp giải toán Đại số và giải tích lớp 11 theo chủ đề |
Phan Doãn Thoại – Nguyễn Xuân Bình – Trần Hữu Nam |
Giáo dục |
|
| 37 |
|
Phương pháp giải toán tổ hợp |
Lê Hoành Phò |
Đà Nẵng |
|
| 38 |
|
Phương pháp giải toán hình học |
Lương Mậu Dũng- Lê Thanh Hoài |
TP HCM |
|
| 39 |
|
Các dạng toán và phương pháp giải Hình học 11 |
Nguyễn Hữu Ngọc |
Giáo dục |
|
| 40 |
|
Các dạng toán cơ bản và nâng cao giải tích lớp 11 |
Lê Hải Châu |
ĐHQG Hà Nội |
|
| 41 |
|
Các chuyên đề về toán THPT đại số |
Trần Chí Hiếu, Nguyễn Danh Phan |
Giáo dục |
|
| 42 |
|
Bộ đề thi tự luận toán học |
Nguyễn Văn Nho- Lê Bảy – Nguyễn Văn Thổ |
ĐHSP |
|
| 43 |
|
Bài tập đại số 10 |
Trần Thành Minh(chủ biên) |
TP HCM |
|
| 44 |
|
Bài tập hình học 10 |
Trần Thành Minh(chủ biên) |
TP HCM |
|
| 45 |
|
Ôn luyện kiến thức theo cấu trúc đề thi môn Toán |
Nguyễn Hải Châu – Phạm Đức Quang- Nguyễn Thế Thạch |
Giáo dục |
|
| 46 |
|
500 bài toán cơ bản và mở rộng lớp 11 |
Dương Đức Kim – Đỗ Duy Đồng |
ĐHQG Hà Nội |
|
| 47 |
|
225 Bài tự luận và 252 câu trắc nghiệm Toán khảo sát hàm số |
Nguyễn Thanh Vân – Trần Minh Quang |
ĐHQG Hà Nội |
|
| 48 |
|
1234 Bài tập tự luận điển hình Hình học – Lượng giác |
Lê Hoành Phò |
ĐHQG Hà Nội |
|
|
Sách tham khảo bộ môn Vật lý |
| 49 |
|
Phương pháp giải toán vật lí 10 |
Vũ Thanh Khiết (chủ biên)-Đỗ Hương Trà-Vũ Thị Thanh Mai |
Giáo dục |
|
| 50 |
|
Phương pháp giải bài tập cơ học, dao động và sóng, nhiệt học |
Phạm Văn Thiều-Đoàn Ngọc Căn |
Giáo dục |
|